verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác, trang bị quần áo. To dress or clothe; to attire. Ví dụ : "She apparelled herself in a warm coat before going out into the snow. " Cô ấy mặc một chiếc áo khoác ấm trước khi ra ngoài trời tuyết. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, cung cấp, sắm sửa. To furnish with apparatus; to equip; to fit out. Ví dụ : "ships appareled to fight" tàu thuyền được trang bị để chiến đấu appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, mặc đồ lộng lẫy. To dress with external ornaments; to cover with something ornamental Ví dụ : "a garden appareled with greenery" Một khu vườn được trang hoàng bằng cây xanh tươi tốt. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc