noun🔗ShareCây xanh, thảm thực vật xanh tươi. Green foliage or verdure."The park was filled with lush greenery, making it a perfect place for a picnic. "Công viên tràn ngập cây xanh tươi tốt, tạo nên một địa điểm hoàn hảo cho buổi dã ngoại.environmentnatureplantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCây xanh trang trí, đồ trang trí bằng cây xanh. Foliage used as decoration."She decorated her office with greenery to make it feel more welcoming. "Cô ấy trang trí văn phòng bằng cây xanh để tạo cảm giác ấm cúng hơn.environmentnatureplantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCỏ, cần sa. Marijuana."The student was caught with greenery in his backpack. "Sinh viên đó bị bắt quả tang có cần sa trong ba lô.substanceplantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc