Hình nền cho greenery
BeDict Logo

greenery

/ˈɡɹiːnəɹi/

Định nghĩa

noun

Cây xanh, thảm thực vật xanh tươi.

Ví dụ :

Công viên tràn ngập cây xanh tươi tốt, tạo nên một địa điểm hoàn hảo cho buổi dã ngoại.