Hình nền cho applique
BeDict Logo

applique

/əˈpliː.keɪ/ /ˈæ.plɪ.keɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con gái tôi làm một cái chăn bông, mỗi ô vuông đều có một hình hoa thêu đắp lên trên.