Hình nền cho apportionment
BeDict Logo

apportionment

/əˈpɔːrʃənmənt/ /əˈpɔːrʃnmənt/

Định nghĩa

noun

Phân bổ, sự phân chia.

Ví dụ :

Việc phân chia công việc cho các thành viên trong nhóm đảm bảo rằng ai cũng có một lượng công việc vừa phải.
noun

Ví dụ :

Sau cuộc tổng điều tra dân số, việc phân bổ số lượng đại diện theo tỷ lệ dân số đảm bảo rằng các tiểu bang có dân số lớn hơn sẽ có nhiều tiếng nói hơn trong Quốc hội.
noun

Phân bổ, sự phân chia, sự chia theo tỷ lệ.

Ví dụ :

Chính phủ đã quyết định phân bổ thuế dựa trên dân số, theo đó các bang có dân số lớn hơn sẽ đóng thuế nhiều hơn các bang có dân số nhỏ hơn.