Hình nền cho apportioning
BeDict Logo

apportioning

/əˈpɔːrʃənɪŋ/ /əˈpɔːrʃnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân bổ, chia phần, chia đều.

Ví dụ :

Đảng cầm quyền đã phân bổ các khu vực bầu cử sao cho có lợi cho đảng của họ trong cuộc bầu cử tới.