adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể hiểu được, dễ hiểu. Which can be apprehended (usually in the sense of being understood). Ví dụ : "The teacher made the complex physics concept more apprehensible by using a simple analogy. " Giáo viên đã làm cho khái niệm vật lý phức tạp trở nên dễ hiểu hơn bằng cách sử dụng một phép so sánh đơn giản. mind philosophy language ability communication logic being quality linguistics abstract education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc