Hình nền cho apprehensible
BeDict Logo

apprehensible

/ˌæprɪˈhɛnsəbl/ /ˌæpriˈhɛnsəbl/

Định nghĩa

adjective

Có thể hiểu được, dễ hiểu.

Ví dụ :

Giáo viên đã làm cho khái niệm vật lý phức tạp trở nên dễ hiểu hơn bằng cách sử dụng một phép so sánh đơn giản.