noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi trồng thủy sản. The cultivation of aquatic produce such as aquatic plants, fish and other aquatic animals. Ví dụ : "That seafood restaurant uses aquaculture to sustainably raise its salmon. " Nhà hàng hải sản đó sử dụng phương pháp nuôi trồng thủy sản để nuôi cá hồi một cách bền vững. agriculture biology fish animal environment science ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc