Hình nền cho aquarelles
BeDict Logo

aquarelles

/ˌækwəˈrɛlz/ /ˌɑːkwəˈrɛlz/

Định nghĩa

noun

Màu nước.

Ví dụ :

Nữ họa sĩ trưng bày bộ sưu tập tranh màu nước tinh tế của mình tại phòng trưng bày địa phương.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy mỹ thuật cho cả lớp xem một vài bức tranh tô màu nước bằng bản in rỗng cổ, giải thích cách mỗi lớp màu được cẩn thận tô qua một bản in khác nhau.