verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay theo đường vòng cung, uốn cong. To move following a curved path. Ví dụ : "The basketball arced gracefully through the air and swished into the net. " Quả bóng rổ bay theo đường vòng cung tuyệt đẹp trên không trung rồi xoáy tròn vào lưới. action way physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, tạo thành hình vòng cung. To shape into an arc; to hold in the form of an arc. Ví dụ : "The gymnast arced her back perfectly during the floor routine. " Trong bài tập trên sàn, vận động viên thể dục dụng cụ đã uốn lưng thành hình vòng cung một cách hoàn hảo. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hồ quang điện. To form an electrical arc. Ví dụ : "The faulty wiring in the old lamp arced, causing a small spark. " Dây điện bị lỗi trong chiếc đèn cũ tạo hồ quang điện, gây ra một tia lửa nhỏ. energy physics electric science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình vòng cung, cong hình cung. Having the form of an arc; arched. Ví dụ : "The bridge's arced design allowed for a wider span over the river. " Thiết kế hình vòng cung của cây cầu cho phép nó có nhịp cầu rộng hơn bắc qua sông. appearance art architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc