BeDict Logo

archaeopteryx

/ˌɑːrkɪˈɒptrɪks/ /ˌɑːrkɪˈɑːptərɪks/
Hình ảnh minh họa cho archaeopteryx: Chim tiền sử, Khủng long chim.
noun

Trong quá trình nghiên cứu hóa thạch, Sarah biết rằng loài khủng long chim Archaeopteryx vừa có lông như chim vừa có răng như bò sát, điều này cho thấy vị trí của nó trong quá trình tiến hóa từ khủng long.