Hình nền cho orchestrate
BeDict Logo

orchestrate

/ˈɔː(ɹ).kə.stɹeɪt/ /ˈɔɹ.kəstˌɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Soạn nhạc, phối khí.

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc sẽ phối khí giai điệu piano này cho cả dàn nhạc giao hưởng chơi trong buổi hòa nhạc.