verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết kế, xây dựng, hoạch định. To design, plan, or orchestrate. Ví dụ : "He architected the military coup against the government." Ông ta đã hoạch định cuộc đảo chính quân sự chống lại chính phủ. plan action structure system organization computing architecture technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc