Hình nền cho contrives
BeDict Logo

contrives

/kənˈtraɪvz/

Định nghĩa

verb

Bày mưu, nghĩ ra, tạo dựng.

Ví dụ :

Cậu học sinh bày ra một lý do rất khéo léo để trốn tránh bài kiểm tra.