verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày mưu, nghĩ ra, tạo dựng. To invent by an exercise of ingenuity; to devise Ví dụ : "The student contrives a clever excuse to avoid taking the test. " Cậu học sinh bày ra một lý do rất khéo léo để trốn tránh bài kiểm tra. technology plan action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày mưu, tạo dựng, nghĩ ra, liệu tính. To invent, to make devices; to form designs especially by improvisation. Ví dụ : "Seeing the rain was about to ruin the picnic, Maria quickly contrives a makeshift shelter from blankets and chairs. " Thấy cơn mưa sắp phá hỏng buổi dã ngoại, Maria nhanh trí bày mưu dựng một cái lều tạm từ chăn và ghế. technology action plan device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày ra, dựng lên, tạo dựng. To project, cast, or set forth, as in a projection of light. Ví dụ : "The stage manager cleverly contrives the spotlight to fall directly on the actor during his monologue. " Người quản lý sân khấu khéo léo dựng ánh đèn sân khấu để chiếu thẳng vào diễn viên trong lúc độc thoại. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành, sử dụng. To spend (time, or a period). Ví dụ : "He contrives to spend at least one hour a day reading, even with his busy schedule. " Anh ấy cố gắng dành ít nhất một tiếng mỗi ngày để đọc sách, dù lịch trình của anh ấy rất bận rộn. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc