noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham dự, Khách tham dự. A person who is in attendance or in the audience of an event. Ví dụ : "Each attendee received a name tag upon entering the conference room. " Mỗi khách tham dự nhận được một thẻ tên khi bước vào phòng hội nghị. person event group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách tham dự, người tham gia, người dự. A visitor or participant of an event. Ví dụ : "Each attendee received a name tag at the conference registration desk. " Mỗi khách tham dự nhận được một thẻ tên tại bàn đăng ký hội nghị. person event group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham dự, Khách tham gia. A person who is attended. Ví dụ : "The patient was an attendee, constantly monitored by nurses and doctors. " Bệnh nhân là một người được chăm sóc đặc biệt, luôn luôn được các y tá và bác sĩ theo dõi sát sao. person group event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc