Hình nền cho curiously
BeDict Logo

curiously

/ˈkjɔːɹi.əsli/ /ˈkjɝi.əsli/

Định nghĩa

adverb

Tò mò, hiếu kỳ.

In a curious manner; with curiosity; inquisitively.

Ví dụ :

Bọn trẻ tò mò ngó vào căn phòng trên gác mái.