noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tự hành. A road vehicle powered by steam or electricity rather than by traction. Ví dụ : ""Before gasoline engines dominated, the inventor proudly demonstrated his new autocar, a marvel powered by a noisy steam engine." " Trước khi động cơ xăng thống trị, nhà phát minh tự hào trình diễn chiếc xe tự hành mới của mình, một kỳ quan chạy bằng động cơ hơi nước ồn ào. vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc