Hình nền cho autographed
BeDict Logo

autographed

/ˈɔːtəˌɡræft/ /ˈɔːtoʊˌɡræft/

Định nghĩa

verb

Ký tên, đề tặng.

Ví dụ :

"The author autographed my book after the reading. "
Sau buổi đọc sách, tác giả đã ký tên vào cuốn sách của tôi.