verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, quả quyết, cam đoan. To assert the truth of, to affirm with confidence; to declare in a positive manner. Ví dụ : "The witness avers that she saw the defendant leaving the building at 10 PM. " Nhân chứng quả quyết rằng cô ấy đã thấy bị cáo rời khỏi tòa nhà lúc 10 giờ tối. language communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, biện hộ. To prove or justify a plea. Ví dụ : "The student avers that she completed the assignment on time, showing the teacher the timestamped file as proof. " Cô sinh viên chứng minh rằng cô ấy đã hoàn thành bài tập đúng hạn, bằng cách cho giáo viên xem tệp tin có dấu thời gian làm bằng chứng. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, quả quyết, chứng thực. To avouch, prove, or verify; to offer to verify. Ví dụ : "The witness avers that she saw the defendant running from the scene of the crime. " Nhân chứng quả quyết rằng cô ấy đã thấy bị cáo chạy trốn khỏi hiện trường vụ án. statement communication language law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc