Hình nền cho avers
BeDict Logo

avers

/əˈvɜːrz/

Định nghĩa

verb

Khẳng định, quả quyết, cam đoan.

Ví dụ :

Nhân chứng quả quyết rằng cô ấy đã thấy bị cáo rời khỏi tòa nhà lúc 10 giờ tối.