verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính sợ, kinh sợ, gây kinh sợ. To inspire fear and reverence in. Ví dụ : "The young students were awed by the astronaut's stories of walking on the moon. " Những học sinh nhỏ tuổi cảm thấy vô cùng kính phục và kinh sợ trước những câu chuyện phi hành gia kể về việc đi bộ trên mặt trăng. emotion mind soul religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính sợ, Khiếp sợ. To control by inspiring dread. Ví dụ : "The strict headmaster awed the students into silence with his booming voice and stern gaze. " Ông hiệu trưởng nghiêm khắc khiến học sinh im lặng vì kính sợ bằng giọng nói vang vọng và ánh mắt sắc lạnh của mình. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, Trầm trồ, Thán phục. Filled with awe. Ví dụ : "The students were awed by the astronaut's stories of walking on the moon. " Những học sinh trầm trồ thán phục trước những câu chuyện của nhà du hành vũ trụ về việc đi bộ trên mặt trăng. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, kính phục, trầm trồ. Having or showing awe. Ví dụ : "The children were awed by the size of the dinosaur skeleton in the museum. " Lũ trẻ trầm trồ kinh ngạc trước kích thước khổng lồ của bộ xương khủng long trong viện bảo tàng. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc