Hình nền cho babycino
BeDict Logo

babycino

/ˌbeɪbiˈtʃiːnoʊ/ /ˌbeɪbiˈtʃɪnoʊ/

Định nghĩa

noun

Sữa tạo bọt.

Ví dụ :

Con tôi lúc nào cũng muốn ra vẻ người lớn, nên mỗi khi ra quán cà phê, nó đều gọi một ly sữa tạo bọt cho oai.