Hình nền cho barbershop
BeDict Logo

barbershop

/ˈbɑːrbərʃɑːp/ /ˈbɑːrbərʃɔːp/

Định nghĩa

noun

Tiệm cắt tóc nam, hớt tóc nam.

Ví dụ :

"My dad goes to the barbershop every two weeks for a haircut. "
Ba tôi cứ hai tuần lại ra tiệm hớt tóc nam một lần để cắt tóc.