noun🔗ShareNhà tắm công cộng, nhà tắm hơi. A building with baths for communal use."During their trip to Japan, they enjoyed visiting the traditional bathhouses to relax and socialize. "Trong chuyến đi Nhật Bản, họ rất thích đến các nhà tắm công cộng truyền thống để thư giãn và giao lưu.buildingarchitecturecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà tắm công cộng, khu thay đồ (cho người bơi). A building where swimmers can change clothes."After our swimming lesson at the beach, we changed our clothes in the bathhouses. "Sau buổi học bơi ở bãi biển, chúng tôi thay quần áo trong khu thay đồ của nhà tắm công cộng.buildingarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc