Hình nền cho socialize
BeDict Logo

socialize

/ˈsoʊʃəˌlaɪz/ /ˈsoʊʃiəˌlaɪz/

Định nghĩa

verb

Giao tiếp, hòa nhập.

Ví dụ :

Sau giờ làm, tôi thích giao tiếp và trò chuyện với đồng nghiệp ở một quán cà phê gần đó.
verb

Xã hội hóa, hòa nhập xã hội.

Ví dụ :

Người học sinh mới dần dần được hòa nhập vào những quy tắc ứng xử ngầm của trường về cách cư xử phù hợp trong giờ ăn trưa.