verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao tiếp, hòa nhập. To interact with others Ví dụ : "After work, I like to socialize with my colleagues at a local cafe. " Sau giờ làm, tôi thích giao tiếp và trò chuyện với đồng nghiệp ở một quán cà phê gần đó. human society communication group person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xã hội hóa, hòa nhập xã hội. To instruct somebody, usually subconsciously, in the etiquette of a society Ví dụ : "The new student was subtly socialized into the school's unspoken rules about appropriate behavior during lunch. " Người học sinh mới dần dần được hòa nhập vào những quy tắc ứng xử ngầm của trường về cách cư xử phù hợp trong giờ ăn trưa. culture society human education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quốc hữu hóa, xã hội hóa. To take something into collective or governmental ownership Ví dụ : "The city council voted to socialize the local bus system. " Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu quốc hữu hóa hệ thống xe buýt địa phương, biến nó thành tài sản chung của thành phố. politics government economy state society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc