BeDict Logo

bedbug

/ˈbɛdbʌɡ/
Hình ảnh minh họa cho bedbug: Rệp giường.
 - Image 1
bedbug: Rệp giường.
 - Thumbnail 1
bedbug: Rệp giường.
 - Thumbnail 2
noun

Bạn sinh viên đó thức dậy với những vết cắn ngứa khắp tay chân; phòng ký túc xá của bạn ấy đang bị rệp giường hoành hành.