Hình nền cho bites
BeDict Logo

bites

/baɪts/

Định nghĩa

noun

Vết cắn.

Ví dụ :

"The dog's playful bites didn't hurt, but they tickled. "
Những vết cắn đùa nghịch của con chó không đau, nhưng lại làm nhột.
noun

Ví dụ :

Sau khi in xong, mép tờ rơi có những vết cắn giấy rất xấu, cho thấy những chỗ giấy bảo vệ đã che mất mực.