verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm đờ đẫn. To dull the senses or capacity to think thereby reducing responsiveness; to dazzle or stun. Ví dụ : "The loud music and flashing lights at the concert stupefied me, making it hard to focus on anything. " Nhạc lớn và đèn nháy liên tục ở buổi hòa nhạc làm tôi choáng váng, khiến tôi khó tập trung vào bất cứ điều gì. mind sensation body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc