Hình nền cho stupefy
BeDict Logo

stupefy

/ˈst(j)upəˌfaɪ/

Định nghĩa

verb

Làm choáng váng, làm đờ đẫn.

Ví dụ :

Nhạc lớn và đèn nháy liên tục ở buổi hòa nhạc làm tôi choáng váng, khiến tôi khó tập trung vào bất cứ điều gì.