verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhìn thấy, nhận ra. To see. Ví dụ : "From the hilltop, we could descry the village nestled in the valley below. " Từ trên đỉnh đồi, chúng tôi có thể thấy rõ ngôi làng nằm nép mình dưới thung lũng. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhận ra, phát hiện. To discover (a distant or obscure object) by the eye; to espy; to discern or detect. Ví dụ : "From the top of the hill, we could descry the small village nestled in the valley below. " Từ đỉnh đồi, chúng tôi có thể thấy rõ ngôi làng nhỏ nằm nép mình trong thung lũng phía dưới. appearance action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, phát hiện, tiết lộ. To discover: to disclose; to reveal. Ví dụ : "From the hilltop, we could descry the faint outline of the approaching train. " Từ trên đỉnh đồi, chúng tôi có thể nhận ra hình dáng mờ ảo của đoàn tàu đang đến gần. communication language writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc