noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn thân nhất, bạn chí cốt. Best friend Ví dụ : ""My bestie, Sarah, and I always study together for our math tests." " Sarah, bạn thân nhất của tôi, và tôi luôn học cùng nhau cho các bài kiểm tra toán. person human family communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc