noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi xe mô tô, người đi xe phân khối lớn. A person whose lifestyle is centered on motorcycles, sometimes a member of a motorcycle club. Ví dụ : "The bikers rode their motorcycles through town, their leather jackets shining in the sun. " Những dân chơi xe mô tô lái xe phân khối lớn của họ qua thị trấn, áo da của họ sáng bóng dưới ánh mặt trời. person vehicle group culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi xe đạp, Dân đua xe đạp. Cyclist Ví dụ : "The bikers stopped at the traffic light, waiting for it to turn green before continuing their ride. " Những người đi xe đạp dừng lại ở đèn giao thông, chờ đèn chuyển xanh trước khi tiếp tục hành trình của mình. vehicle sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc