BeDict Logo

bikers

/ˈbaɪkərz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "shining" - Tỏa sáng, chiếu sáng.
/ˈʃaɪnɪŋ/

Tỏa sáng, chiếu sáng.

"The sun is shining brightly this morning. "

Sáng nay, mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.

Hình ảnh minh họa cho từ "motorcycle" - Xe máy, mô tô.
/ˈməʊtəˌsaikəl/ /ˈmoʊtɚˌsaɪkəl/

Xe máy, .

"My brother loves riding his motorcycle to school every day. "

Anh trai tôi thích đi xe máy đến trường mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "cyclist" - Người đi xe đạp, vận động viên xe đạp.
/ˈsaɪ.klɪst/

Người đi xe đạp, vận động viên xe đạp.

"The cyclist wore a helmet for safety while riding on the busy street. "

Người đi xe đạp đội mũ bảo hiểm để an toàn khi di chuyển trên con đường đông đúc.

Hình ảnh minh họa cho từ "through" - Đá xuyên, Đá giằng.
/θɹuː/ /θɹu/

Đá xuyên, Đá giằng.

"The dry-stone wall used a large, flat through to support the top stones. "

Bức tường đá khô này sử dụng một phiến đá xuyên lớn, phẳng để đỡ các viên đá phía trên.

Hình ảnh minh họa cho từ "centered" - Đặt vào giữa, làm cho cân đối.
/ˈsɛn.təd/ /ˈsɛn.təɹd/

Đặt vào giữa, làm cho cân đối.

"He centered the heading of the document."

Anh ấy căn giữa tiêu đề của tài liệu.

Hình ảnh minh họa cho từ "motorcycles" - Xe máy, mô tô.
/ˈmoʊtərˌsaɪkəlz/ /ˈmoʊtərsaɪklz/

Xe máy, .

"My dad loves to ride his motorcycles on the weekends. "

Cuối tuần nào bố tôi cũng thích lái xe máy đi chơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "sometimes" - Xưa, Có lúc.
sometimesadjective
/ˈsʌmtaɪmz/

Xưa, lúc.

"My sometimes neighbor, a retired teacher, still visits the school occasionally. "

Người hàng xóm cũ của tôi, một giáo viên đã nghỉ hưu, thỉnh thoảng vẫn đến thăm trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "jackets" - Áo khoác, áo jacket.
/ˈdʒækɪts/

Áo khoác, áo jacket.

"Example Sentence:

"Because it was cold outside, everyone wore their jackets to school." "

Vì trời lạnh nên mọi người đều mặc áo khoác đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "continuing" - Tiếp tục, duy trì.
/kənˈtɪnjuːɪŋ/

Tiếp tục, duy trì.

"Do you want me to continue to unload these?"

Bạn có muốn tôi tiếp tục dỡ những thứ này xuống không?

Hình ảnh minh họa cho từ "lifestyle" - Phong cách sống, lối sống.
/ˈlaɪfˌstaɪl/

Phong cách sống, lối sống.

"My sister's healthy lifestyle includes jogging every morning and eating lots of fruits and vegetables. "

Phong cách sống lành mạnh của chị tôi bao gồm việc chạy bộ mỗi sáng và ăn nhiều rau củ quả.

Hình ảnh minh họa cho từ "stopped" - Dừng, ngưng, tạnh.
/stɑpt/

Dừng, ngưng, tạnh.

"I stopped at the traffic lights."

Tôi dừng lại ở đèn giao thông.

Hình ảnh minh họa cho từ "leather" - Da.
/ˈlɛðə/ /ˈlɛðɚ/

"My new jacket is made of soft leather. "

Áo khoác mới của tôi được làm từ da mềm mại.