Hình nền cho centered
BeDict Logo

centered

/ˈsɛn.təd/ /ˈsɛn.təɹd/

Định nghĩa

verb

Đặt vào giữa, làm cho cân đối.

Ví dụ :

"He centered the heading of the document."
Anh ấy căn giữa tiêu đề của tài liệu.
verb

Tập trung, chỉnh về giữa.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên chỉnh điện áp về mức giữa trên máy để đảm bảo máy hoạt động chính xác giữa các cài đặt tối thiểu và tối đa.