noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần xã sinh vật, hệ sinh thái. Any major regional biological community such as that of forest or desert Ví dụ : "The science class learned that a desert biome has very little rainfall and plants adapted to conserve water. " Trong lớp khoa học, học sinh học được rằng quần xã sinh vật sa mạc có lượng mưa rất ít và thực vật thích nghi để tiết kiệm nước. biology ecology environment geography science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần xã sinh vật. All the genomes of such a community Ví dụ : "Analyzing the soil biome revealed a diverse range of bacterial genomes. " Phân tích quần xã sinh vật trong đất cho thấy một loạt các hệ gen vi khuẩn đa dạng. biology organism ecology environment science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc