Hình nền cho pristine
BeDict Logo

pristine

/pɹɪsˈtaɪn/

Định nghĩa

adjective

Nguyên sơ, tinh khôi, trong lành.

Ví dụ :

Con suối trên núi vẫn còn nguyên sơ, với dòng nước trong vắt chảy qua những tảng đá nhẵn mịn chưa hề bị tác động.
adjective

Nguyên sơ, ban sơ, sơ khai.

Ví dụ :

Ngôi nhà trang trại cũ, chưa hề được cải tạo theo kiểu hiện đại, vẫn giữ được tình trạng nguyên sơ của nó, phản ánh một thời kỳ sống ở thôn quê đơn giản và ban sơ hơn.