Hình nền cho boiserie
BeDict Logo

boiserie

/ˌbwɑːzəˈriː/ /ˌbwɑːsˈriː/

Định nghĩa

noun

Ốp gỗ, ván ốp tường.

Ví dụ :

Phòng ăn trang nhã này nổi bật với những tấm ván ốp tường chạm trổ tinh xảo, kéo dài từ sàn nhà lên tận trần.