noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại lộ, đường lớn. A broad, well-paved and landscaped thoroughfare. Ví dụ : "The school was located on a beautiful boulevard, lined with trees and flowers. " Trường học nằm trên một đại lộ rất đẹp, hai bên đường trồng đầy cây xanh và hoa. area way architecture traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải phân cách, Vỉa hè có cây xanh. The landscaping on the sides of a boulevard or other thoroughfare. Ví dụ : "The city workers spent the morning trimming the hedges in the boulevard along Main Street. " Sáng nay, nhân viên thành phố dành cả buổi sáng để cắt tỉ hàng rào ở dải phân cách có cây xanh dọc theo đường Main. architecture environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc