verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vườn, trang trí cảnh quan. To create or maintain a landscape. Ví dụ : "My neighbor is landscaping his front yard by planting new flowers and bushes. " Nhà hàng xóm của tôi đang làm vườn và trang trí cảnh quan sân trước bằng cách trồng hoa và bụi cây mới. environment architecture building plant nature place agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vườn, cảnh quan, thiết kế cảnh quan. Improved land (trees, gardens, leveled ground, etc). Ví dụ : "The new landscaping around the school made it look much more welcoming. " Việc làm vườn và thiết kế cảnh quan mới xung quanh trường học đã khiến ngôi trường trông thân thiện và dễ chịu hơn rất nhiều. environment architecture agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vườn, trang trí phong cảnh. The act of improving a landscape. Ví dụ : "The new homeowners invested in extensive landscaping to make their yard more beautiful. " Chủ nhà mới đã đầu tư mạnh vào việc làm vườn và trang trí phong cảnh để làm cho sân của họ đẹp hơn. environment architecture building property nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc