noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, Lối đi, Đường đi. A passage; a way through. Ví dụ : "The new park has a wide thoroughfare that allows people to walk safely from one side to the other. " Công viên mới có một lối đi rộng rãi, cho phép mọi người đi bộ an toàn từ bên này sang bên kia. way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường lớn, đại lộ. A road open at both ends or connecting one area with another; a highway or main street. Ví dụ : "The main thoroughfare to the school was blocked by a large truck. " Con đường lớn dẫn đến trường bị một chiếc xe tải lớn chặn lại. way place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, đường lớn. The act of going through; passage; travel, transit. Ví dụ : "The main thoroughfare through the town is often congested during rush hour. " Con đường chính xuyên qua thị trấn thường xuyên bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm. way place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng tàu, Đường thủy. An unobstructed waterway allowing passage for ships. Ví dụ : "The large ship navigated the wide thoroughfare, easily passing through the canal. " Con tàu lớn đi qua luồng tàu rộng rãi một cách dễ dàng, băng qua con kênh. nautical way geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc