verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt tỉa, xén bớt, tỉa bớt. To reduce slightly; to cut; especially, to remove excess. Ví dụ : "A ranch steak is usually trimmed of all excess fat." Thường thì, bít tết sườn bò được xén bớt hết mỡ thừa. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To decorate or adorn; especially of a Christmas tree. Ví dụ : "They traditionally trim the tree on Christmas Eve." Theo truyền thống, họ trang trí cây thông Nô-en vào đêm Giáng Sinh. festival tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân bằng (máy bay), điều chỉnh độ nghiêng (máy bay). (of an aircraft) To adjust pitch using trim tabs. Ví dụ : "The pilot spent a few minutes trimming the aircraft to ensure a smooth and level flight. " Phi công mất vài phút cân chỉnh máy bay để đảm bảo chuyến bay êm ái và ổn định. technical vehicle machine technology nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân bằng, điều chỉnh (tàu thuyền). (of a vessel) To modify the angle relative to the water by shifting cargo or ballast; to adjust for sailing; to assume, or cause to assume a certain position, or trim, in the water. Ví dụ : "The sailors were trimming the ship by adjusting the sails to catch the wind better. " Các thủy thủ đang cân chỉnh con tàu bằng cách điều chỉnh cánh buồm để đón gió tốt hơn. nautical sailing vehicle position ocean direction action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh buồm, căng buồm. (of a vessel's sails) To modify the angle (of the sails) relative to the wind, especially to set them at the most advantageous angle. Ví dụ : "The sailor was constantly trimming the sails to catch the most wind. " Thủy thủ liên tục điều chỉnh buồm để đón được nhiều gió nhất. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba phải, dao động, lập lờ. To balance; to fluctuate between parties, so as to appear to favour each. Ví dụ : "The politician was accused of trimming between the environmental lobby and the business community, never fully committing to either side's agenda. " Nhà chính trị gia bị cáo buộc ba phải giữa nhóm vận động hành lang về môi trường và giới doanh nghiệp, không bao giờ thực sự cam kết với chương trình nghị sự của bên nào. politics government attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, xén, cắt tỉa. To make trim; to put in due order for any purpose; to make right, neat, or pleasing; to adjust. Ví dụ : "She is trimming the edges of the poster with scissors to make it look neater. " Cô ấy đang tỉa/xén mép tấm áp phích bằng kéo để trông nó gọn gàng hơn. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, bào. (of timber) To dress; to make smooth. Ví dụ : "The carpenter was trimming the rough edges of the wooden table legs to make them smooth. " Người thợ mộc đang bào những cạnh thô của chân bàn gỗ để làm cho chúng nhẵn mịn. technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, khiển trách. To rebuke; to reprove. Ví dụ : "The teacher was trimming the students for talking during the test. " Giáo viên đang quở trách các học sinh vì nói chuyện trong lúc kiểm tra. communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, quật. To beat or thrash. Ví dụ : "The bully was trimming the smaller boy, pushing him against the wall and hitting him. " Tên côn đồ đang đánh đập thằng bé nhỏ hơn, đẩy nó vào tường và đấm nó túi bụi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỉa, sự xén, công việc cắt tỉa. The act of someone who trims. Ví dụ : "The gardener's careful trimming of the hedges gave the yard a neat and tidy appearance. " Việc người làm vườn tỉ mỉ cắt tỉa hàng rào đã làm cho khu vườn trông gọn gàng và ngăn nắp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần bỏ đi, mẩu vụn. Material that is removed by someone trimming something, as a piece of steak. Ví dụ : "He gave the trimmings to the dog under the kitchen table." Anh ấy cho chó những mẩu vụn thịt bò thừa dưới gầm bàn bếp. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, đồ trang trí. An ornamental accessory to a dress or other piece of clothing. Ví dụ : "The seamstress added delicate lace trimming to the edge of the wedding dress. " Người thợ may thêm viền ren tinh tế vào mép của chiếc váy cưới để trang trí. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, vật trang trí, phụ kiện. An accessory or accompaniment. Ví dụ : "Christmas dinner with all the trimmings" Bữa tối Giáng Sinh với đầy đủ đồ trang trí và các món ăn kèm hấp dẫn. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khiển trách, lời quở trách. A reprimand or chastising. Ví dụ : "to give a boy a trimming" Cho thằng bé một trận khiển trách. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc