Hình nền cho trimming
BeDict Logo

trimming

/ˈtɹɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cắt tỉa, xén bớt, tỉa bớt.

Ví dụ :

Thường thì, bít tết sườn bò được xén bớt hết mỡ thừa.
verb

Ví dụ :

Các thủy thủ đang cân chỉnh con tàu bằng cách điều chỉnh cánh buồm để đón gió tốt hơn.
verb

Ba phải, dao động, lập lờ.

Ví dụ :

Nhà chính trị gia bị cáo buộc ba phải giữa nhóm vận động hành lang về môi trường và giới doanh nghiệp, không bao giờ thực sự cam kết với chương trình nghị sự của bên nào.