verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ. To feed (a baby) milk via the breasts; to suckle; to nurse. Ví dụ : "She stopped breastfeeding after a few months." Cô ấy ngừng cho con bú sau vài tháng. family physiology body medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho bú, bú sữa mẹ. (chiefly of a baby) To nurse, to suck milk from a breast. Ví dụ : "The new mother is breastfeeding her baby in the quiet corner of the room. " Người mẹ trẻ đang cho con bú sữa mẹ trong góc phòng yên tĩnh. family physiology biology body medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho con bú, bú sữa mẹ. The activity of feeding a baby or young child milk from the breast of a lactating woman. Ví dụ : "The new mother found breastfeeding to be a rewarding but tiring experience. " Người mẹ trẻ thấy việc cho con bú sữa mẹ là một trải nghiệm vừa hạnh phúc vừa mệt mỏi. family medicine physiology body human biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc