Hình nền cho nuzzled
BeDict Logo

nuzzled

/ˈnʌzəld/ /ˈnʌzld/

Định nghĩa

verb

Cọ mũi, dụi đầu.

Ví dụ :

"She nuzzled her boyfriend in the cinema."
Cô ấy dụi đầu vào người bạn trai trong rạp chiếu phim.