Hình nền cho brio
BeDict Logo

brio

/ˈbɹiːoʊ/

Định nghĩa

noun

Hăng hái, sôi nổi, sự nhiệt huyết.

Ví dụ :

Chàng nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi chơi nhạc hăng say đến nỗi khán giả bị thu hút ngay lập tức bởi nguồn năng lượng và sự nhiệt huyết của anh.