noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chạm khắc, Mũi khắc. A chisel with a sharp point, used for engraving; a graver. Ví dụ : "The artist used several burins of different sizes to carve fine lines into the metal plate. " Người nghệ sĩ đã dùng vài cái mũi khắc với kích cỡ khác nhau để khắc những đường nét tinh xảo lên tấm kim loại. utensil art archaeology technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đá, công cụ bằng đá A prehistoric flint tool Ví dụ : "Archaeologists found several burins while excavating the ancient cave site. " Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy một vài đồ đá trong khi khai quật địa điểm hang động cổ. archaeology utensil history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc