Hình nền cho calcific
BeDict Logo

calcific

/kælˈsɪfɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ vào phim X-quang và giải thích rằng cơn đau vai của bệnh nhân có thể là do các lắng đọng vôi hóa trong gân.