Hình nền cho cames
BeDict Logo

cames

/keɪmz/

Định nghĩa

noun

Nẹp chì, thanh chì.

Ví dụ :

Cửa sổ kính màu được ghép cẩn thận bằng các nẹp chì để giữ từng mảnh kính màu cố định.