Hình nền cho grooved
BeDict Logo

grooved

/ɡruːvd/ /ɡruːvd/

Định nghĩa

verb

Khía, tạo rãnh, làm thành rãnh.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận khía rãnh trên tấm ván gỗ để vừa với phần trang trí viền.