verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết chú thích, thêm chú thích. To add captions to a text or illustration. Ví dụ : "Only once the drawing is done will the letterer caption it." Chỉ khi nào bức vẽ hoàn thành thì người vẽ chữ mới viết chú thích cho nó. media technology communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết phụ đề, thêm phụ đề. To add captions to a film or broadcast. Ví dụ : "The television program was captioned for the deaf and hard-of-hearing audience. " Chương trình truyền hình này đã được thêm phụ đề để phục vụ khán giả khiếm thính và lãng tai. media technology entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc