Hình nền cho caption
BeDict Logo

caption

/ˈkæp.ʃən/

Định nghĩa

noun

Chú thích, tiêu đề, dòng chú thích.

Ví dụ :

Tờ báo in một dòng chú thích ngắn gọn bên dưới bức ảnh để giải thích nội dung của ảnh.
noun

Chú thích, tiêu đề, lời dẫn.

Ví dụ :

Bức ảnh về kỳ nghỉ của gia đình có một dòng chú thích ngắn gọn mô tả những hoạt động thú vị mà họ đã tham gia.
noun

Chú thích, tiêu đề, đầu đề.

Ví dụ :

Phần chú thích trên biên bản báo cáo của cảnh sát ghi rõ thời gian, địa điểm, chi tiết vụ cướp, và sĩ quan đã lập biên bản.
verb

Viết chú thích, thêm phụ đề.

Ví dụ :

Dịch vụ xem phim trực tuyến sẽ thêm phụ đề cho tất cả các phim mới của họ để những người khiếm thính hoặc khó nghe cũng có thể thưởng thức.