verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, khuất phục, kiềm chế. To overcome, quieten, or bring under control. Ví dụ : "The police subdued the suspect after a brief chase. " Cảnh sát đã khống chế nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi ngắn. action attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, khuất phục. To bring (a country) under control by force. Ví dụ : "The government subdued the rebellious province through a swift military campaign. " Chính phủ đã khuất phục tỉnh nổi loạn bằng một chiến dịch quân sự chớp nhoáng. military war politics government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khuất phục, quy phục, nhu mì. Conquered; overpowered; crushed; submissive. Ví dụ : "He is subdued after the disagreement last night." Anh ấy có vẻ nhu mì, ít nói hơn sau cuộc tranh cãi tối qua. attitude character emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu, nhã nhặn, nhẹ nhàng. Not glaring in color; soft and light in tone. Ví dụ : "The colour scheme used for this room is subdued." Màu sắc được sử dụng cho căn phòng này rất dịu nhẹ và nhã nhặn. appearance style color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc