Hình nền cho subdued
BeDict Logo

subdued

/səbˈdjuːd/ /səbˈdud/

Định nghĩa

verb

Chinh phục, khuất phục, kiềm chế.

Ví dụ :

Cảnh sát đã khống chế nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi ngắn.