noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín hữu Phong trào Thánh Linh. A member of the Charismatic Movement. Ví dụ : "Several charismatic attended the church's youth group meeting. " Một vài tín hữu Phong trào Thánh Linh đã tham dự buổi họp nhóm thanh niên của nhà thờ. religion person group toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi cuốn, quyến rũ, thu hút. Of, related to, or having charisma. Ví dụ : "The new student council president was charismatic, and everyone listened attentively to her ideas. " Tân chủ tịch hội học sinh rất lôi cuốn, khiến mọi người đều chăm chú lắng nghe những ý tưởng của cô ấy. character person quality ability toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đặc sủng, thuộc phái charismatic. Of, related to, or being a member of a form of Christianity that emphasises the role of the Holy Spirit. Ví dụ : "The church has a vibrant, charismatic atmosphere, with members often speaking in tongues and singing gospel music during the service. " Nhà thờ này có một bầu không khí sôi động, đặc sủng, với các thành viên thường nói tiếng lạ và hát nhạc phúc âm trong buổi lễ. religion theology toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc