Hình nền cho charismatic
BeDict Logo

charismatic

/ˌkæɹɪzˈmætɪk/ /ˌkɛɹəzˈmætək/

Định nghĩa

noun

Tín hữu Phong trào Thánh Linh.

A member of the Charismatic Movement.

Ví dụ :

Một vài tín hữu Phong trào Thánh Linh đã tham dự buổi họp nhóm thanh niên của nhà thờ.
adjective

Có đặc sủng, thuộc phái charismatic.

Ví dụ :

Nhà thờ này có một bầu không khí sôi động, đặc sủng, với các thành viên thường nói tiếng lạ và hát nhạc phúc âm trong buổi lễ.