Hình nền cho caromed
BeDict Logo

caromed

/ˈkærəmd/ /ˈkærəmdɪd/

Định nghĩa

verb

Chạm, đánh bật, nảy.

Ví dụ :

Bi Cái chạm bi đỏ rồi nảy sang bi vàng, khiến bi vàng rơi vào lỗ góc.