noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bật lại, sự dội lại. The recoil of an object bouncing off another. Ví dụ : "The basketball's rebound off the backboard was higher than expected. " Quả bóng rổ dội lại từ bảng rổ cao hơn dự kiến. physics science action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hồi phục, sự phục hồi, sự bình phục. A return to health or well-being; a recovery. Ví dụ : "I am on the rebound." Tôi đang trong giai đoạn hồi phục sức khỏe. medicine physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hồi, sự gượng dậy, sự hồi phục. An effort to recover from a setback. Ví dụ : "After failing the exam, the student's rebound was strong; they studied intensely for the next one. " Sau khi thi trượt, sự gượng dậy của học sinh đó rất mạnh mẽ; em ấy đã học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi tiếp theo. outcome achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu thay thế, mối tình lấp chỗ trống. A romantic partner with whom one begins a relationship (or the relationship one begins) for the sake of getting over a previous, recently-ended romantic relationship. Ví dụ : "After breaking up with Sarah, Mark found a rebound relationship with Emily. " Sau khi chia tay Sarah, Mark bắt đầu mối quan hệ lấp chỗ trống với Emily. emotion person human mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng bật lại, Bóng nảy ra. The strike of the ball after it has bounced off a defending player, the crossbar or goalpost. Ví dụ : "The striker anticipated the rebound off the goalie's gloves and scored. " Tiền đạo đã đoán trước được bóng bật ra từ găng tay của thủ môn và ghi bàn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng bật bảng, pha bắt bóng bật bảng. An instance of catching the ball after it has hit the rim or backboard without a basket being scored, generally credited to a particular player. Ví dụ : "The player's rebound gave the team another chance to score. " Pha bắt bóng bật bảng của cầu thủ đó đã cho đội thêm một cơ hội ghi điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, nảy lại, hồi phục. To bound or spring back from a force. Ví dụ : "The basketball player rebounded the ball after the missed shot. " Cầu thủ bóng rổ đó đã bắt bóng bật lại sau cú ném trượt. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dội lại, vang vọng. To give back an echo. Ví dụ : "The teacher's question rebounded in the quiet classroom, filling it with a faint echo. " Câu hỏi của giáo viên dội lại trong phòng học yên tĩnh, tạo thành một tiếng vọng nhỏ vang vọng khắp phòng. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, Nảy lên, Gượng dậy. To jump up or get back up again. Ví dụ : "After falling down, the child tried to rebound quickly and keep playing. " Sau khi ngã, đứa trẻ cố gắng gượng dậy thật nhanh để tiếp tục chơi. action physics sport energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, dội lại. To send back; to reverberate. Ví dụ : "The sound of the dropped book rebounded off the hard floor. " Tiếng quyển sách rơi bật lại từ sàn nhà cứng. physics sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng lại, tái bản. To bind again. Ví dụ : "The librarian rebound the damaged book, securing the pages with new stitches. " Người thủ thư đã đóng lại cuốn sách bị hỏng, gia cố các trang sách bằng đường khâu mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán lại, ánh xạ lại. To associate a command with a different key. Ví dụ : "To use the shortcut for "save," I rebounded the "Ctrl+S" command to the "Alt+S" key. " Để dùng phím tắt cho lệnh "lưu", tôi đã gán lại lệnh "Ctrl+S" sang phím "Alt+S". computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc