Hình nền cho rebound
BeDict Logo

rebound

/ɹiˈbaʊnd/ /ˈɹibaʊnd/ /ˈɹibɑʊnd/

Định nghĩa

noun

Sự bật lại, sự dội lại.

Ví dụ :

Quả bóng rổ dội lại từ bảng rổ cao hơn dự kiến.
noun

Ví dụ :

"After breaking up with Sarah, Mark found a rebound relationship with Emily. "
Sau khi chia tay Sarah, Mark bắt đầu mối quan hệ lấp chỗ trống với Emily.